ao chuôm

ao chuôm

Cảnh quan đồng quê với những ao chuôm rất yên bình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ao chuôm: Từ ghép dùng để chỉ chung các vùng nước đọng, thường tự nhiên hoặc được đào lên, quy mô nhỏ, nông cạn, thường thấyvùng đồng bằng, nông thôn. "Ao" thường chỉ vùng nước đọng bờ, còn "chuôm" thường chỉ vũng nước, đầm nước nhỏ hoặc phần mở rộng của con ao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cánh đồng quê tôi nhiều ao chuôm. (Khu vực đồng ruộng nơi tôi sống nhiều ao đầm nhỏ.)
    • đồng bắt từ ao chuôm bao giờ cũng tươi ngon. ( sống trong các ao đầm tự nhiên thường chất lượng tươi ngon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ao chuôm đầm phá": Cụm từ dùng để chỉ chung hệ thống các vùng nước đọng, mặt nước nhỏ trong tự nhiên.
    • Vùng đất này hệ sinh thái ao chuôm đầm phá rất phong phú. (Nơi đây môi trường tự nhiên với nhiều vùng nước đọng đa dạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ao (danh từ): Vùng nước đọng, thường bờ rõ ràng, có thể tự nhiên hoặc nhân tạo.
    • Ao làng thường dùng để nuôi tưới tiêu.
  • Chuôm (danh từ): Vũng nước, đầm nước nhỏ, thường nông có thể một phần của ao.
    • Con vịt bơi ra xa khỏi cái chuôm nước.
  • Đầm (danh từ): Vùng đất trũng chứa nước, thường rộng hơn ao.
  • Phá (danh từ): Vùng nước mặn hoặc lợ nông, thông với biển, thường rộng lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Vùng nước đọng: Cụm từ miêu tả chung các khu vực nước , không chảy.
  • Đầm ao: Từ ghép khác có nghĩa tương tự, chỉ các vùng nước nhỏ, nông.
Thành ngữ liên quan
  • trong ao chuôm: Thành ngữ ám chỉ những thứ sẵn , dễ kiếm, không phải của hiếm.
    • Anh ta cứ tưởng ấy trong ao chuôm, ai ngờ ấy đã đi xa. (Anh ta chủ quan nghĩ ấy luôn sẵn , dễ tiếp cận.)